Thông tin nguyên liệu cơ bản
| Tên tiếng Anh | Ipamorelin |
| CAS | 170897-67-1 |
| Trọng lượng phân tử | 711.86 Dạ |
| Vẻ bề ngoài | Bột đông khô màu trắng đến nhạt-màu trắng |
| độ tinh khiết | Lớn hơn hoặc bằng 98% (HPLC), độ tinh khiết cao lên tới 99% |
| Phương pháp tổng hợp | SPPS tổng hợp peptide pha rắn-, tổng hợp hóa học hoàn toàn |
Cấu trúc phân tử và cơ chế hoạt động
- Loại: Chất chủ vận giải phóng hormone tăng trưởng GHRP-có chọn lọc (pentapeptide)
- Mục tiêu: Tuyến yên, vùng dưới đồi, thụ thể GHS-R1a
- Các tính năng chính: Mạnh mẽ và ổn định; sự tăng cường giống như nhịp đập của GH/IGF-1 nội sinh; tăng tối thiểu prolactin và cortisol; tác dụng phụ cực kỳ thấp và độ an toàn cao
Tính chất lý hóa
- Độ hòa tan: Dễ tan trong nước tinh khiết và nước muối sinh lý
- Độ ổn định bảo quản: Bột đông khô: Ổn định ở -20 độ, tránh ánh sáng và đậy kín. Năm
- Sau khi pha: Bảo quản trong tủ lạnh ở nhiệt độ 2–8 độ, sử dụng trong vòng 15–30 ngày
- Tiêu chuẩn tạp chất: Nội độc tố thấp < 1 EU/mg, đáp ứng loại nguyên liệu thô nghiên cứu
Ưu điểm cốt lõi của nguyên liệu thô
Độ an toàn-cực cao
Không kích thích tiết ghrelin, không làm tăng hormone gây stress, dịu nhẹ và thanh khiết
Đặc biệt thúc đẩy hormone tăng trưởng
Chỉ thúc đẩy giải phóng GH, không ảnh hưởng đến các hệ nội tiết khác
Tác dụng kép của việc định hình và phục hồi
Giảm mỡ, bảo tồn cơ bắp, tăng cường phục hồi, cải thiện chất lượng giấc ngủ
Khả năng dung nạp tốt, không có tác dụng phụ rõ ràng
Không đỏ bừng mặt, không có cảm giác đói mạnh, vượt trội so với GHRP-2/GHRP-6 tương tự
Hướng ứng dụng nghiên cứu chính
- Điều hòa hormone tăng trưởng và nghiên cứu nội tiết
- Điều hòa trao đổi chất, tái tạo mỡ trong cơ thể, thí nghiệm tăng trưởng khối lượng cơ nạc
- Các dự án sửa chữa tế bào, chống{0}}lão hóa, phục hồi thể chất
- Sàng lọc thuốc mới peptide, nguyên liệu nghiên cứu hoạt tính dược lý
Thông số chất lượng (Tiêu chuẩn trong kho)
| Vẻ bề ngoài | Bột đông khô màu trắng tinh khiết |
| độ tinh khiết | Lớn hơn hoặc bằng 98% HPLC |
| Tạp chất đơn | Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5% |
| Độ ẩm | Nhỏ hơn hoặc bằng 8% |
| Hàm lượng axit axetic | 5–12% |
| nội độc tố | <1 EU/mg |
| Bao bì | lọ 1mg/5mg/10mg/1g |
Thông báo tuân thủ và an toàn

Chỉ sử dụng cho nghiên cứu thử nghiệm, không dùng cho người, sử dụng lâm sàng hoặc tiêm cá nhân.
Yêu cầu xử lý và bảo quản trong phòng thí nghiệm chuyên nghiệp ở nhiệt độ thấp và tránh ánh sáng.
Được phân loại là chất được WADA kiểm soát trong các môn thể thao cạnh tranh.
Chú phổ biến: ipamorelin nghiên cứu nguyên liệu peptide cấp y tế, Trung Quốc ipamorelin nghiên cứu nguyên liệu peptide cấp y tế











